khó nhằn

Học thuật
Thân thiện
khó nhằn

Món ăn này quá khó nhằn đối với đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Khó khăn, không dễ dàng để thực hiện hoặc giải quyết: Dùng để miêu tả một công việc, vấn đề hoặc tình huống đòi hỏi nhiều nỗ lực, kỹ năng hoặc thời gian mới có thể hoàn thành hoặc vượt qua.
    • Khó chịu, khó đối phó: Đôi khi dùng để chỉ một người tính cách phức tạp, cứng đầu hoặc một đối thủ khó đánh bại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài toán này thật sự khó nhằn, tôi đã mất cả buổi chiều để giải. (Công việc này thật sự khó khăn, tôi đã mất cả buổi chiều để hoàn thành.)
    • Đối thủ của chúng ta ở vòng tới một đội rất khó nhằn. (Đối thủ của chúng ta ở vòng tới một đội rất khó đánh bại.)
    • Anh ta một người khó nhằn trong các cuộc đàm phán. (Anh ta một người khó tính, khó thuyết phục trong các cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứng đầu cứng cổ khó nhằn": Cụm từ nhấn mạnh tính cách khó bảo, không dễ nghe lời của một người.

    • Thằng đó cứng đầu cứng cổ khó nhằn lắm, chẳng ai dạy nổi. (Cậu đó rất bướng bỉnh khó dạy, chẳng ai dạy nổi.)
  • "món khó nhằn": Dùng để chỉ một thử thách hoặc nhiệm vụ đặc biệt khó khăn.

    • Dự án cải tổ toàn bộ hệ thống quản lý một món khó nhằn đối với công ty. (Dự án cải tổ toàn bộ hệ thống quản lý một thử thách khó khăn đối với công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Khó nhá (thông tục): Có nghĩa tương tự "khó nhằn", dùng để chỉ điều đó khó khăn.
  • Khó xơi (thông tục): Cách nói khác với sắc thái tương tự, thường chỉ đối tượng khó đối phó.
  • Gai góc (ít thông tục hơn): Chỉ vấn đề hoặc tính cách phức tạp, nhiều khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Khó khăn: Gặp trở ngại, không dễ dàng.
  • Hóc búa: (Vấn đề) rất khó giải quyết.
  • Phức tạp: nhiều chi tiết rắc rối, khó xử lý.
  • Cứng đầu: (Người) khó bảo, không chịu nghe lời.
Từ trái nghĩa
  • Dễ nhằn (thông tục): Dễ dàng, dễ giải quyết.
  • Dễ dàng: Không trở ngại, đơn giản.
  • Đơn giản: Không phức tạp, dễ hiểu, dễ làm.
Thành ngữ/cách nói liên quan
  • "Không phải dạng vừa đâu": Một cách nói khác để chỉ một người hoặc vấn đề không hề đơn giản, rất khó nhằn.
    • Cẩn thận với hắn, không phải dạng vừa đâu. (Cẩn thận với hắn, hắn người rất khó đối phó.)
khó nhằn

Món ăn này quá khó nhằn đối với đứa trẻ.

  1. Nh. Khó nuốt (thtục).